HOTLINE

0986.817.366 Mr.Việt

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Phụ trách kinh doanh - 0986.817.366 - Mr.Việt

Phụ trách kinh doanh - 0986.817.366 - Mr.Việt

Chat Zalo - 0986.817.366

Chat Zalo - 0986.817.366

Mail Contact - viet.hoay@gmail.com

Mail Contact - viet.hoay@gmail.com

Alvin - 0986.817.366

Alvin - 0986.817.366

Tin tức

Dòng sản phẩm Hot

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

Hóa Chất Chuẩn Reagecon - Ireland

mỗi trang

Màu chuẩn ASTM Colour Standard A1 Reagecon

HSX: Reagecon - Ireland

Mã đặt hàng: ASTMA101

Qui cách: 100mL/ chai. 

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chuẩn TAN Reagecon Total Acid Number (TAN) Standard 0.1 mg/g Potassium Hydroxide (KOH) trong hỗn hợp dầu tỗng hợp

HSX: Reagecon - Ireland

PN: RETAN01

This Standard forms part of the linearity set of TAN Standards that range in value from 0.5 mg/g KOH in a synthetic base oil up to 4.5 mg/g KOH.

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Reagecon 1000 NTU Ratio Turbidity Standard - Chuẩn độ đục 1000NTU

HSX: Reagecon - Ireland

Chai 500ml, giá trị 1000NTU +/-1%.

NIST traceable

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Reagecon 400 NTU Ratio Turbidity Standard - Chuẩn độ đục 400NTU

HSX: Reagecon - Ireland

Chai 400ml, giá trị 400NTU +/-1%.

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chuẩn ICP Sắt Reagecon

HSX: Reagecon - CH Ireland

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chuẩn sắt dùng cho máy ICP Reagecon

HSX: Reagecon - CH Ireland

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chuẩn ICP Thủy ngân Reagecon

HSX: Reagecon - CH Ireland

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Ống chuẩn NaOH 0.1N REAGECON SC0101L

Reagecon Sodium Hydroxide Concentrated Volumetric Solution Ampoule to make 1L of 0.1M (0.1N) Sodium Hydroxide

Ống chuẩn NaOH pha thành 1 lít NaOH nồng độ 0.1M (0.1N)

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Ống chuẩn AgNO3 0.0282M

Reagecon Silver Nitrate Concentrated Volumetric Solution Ampoule to make 1L of 0.0282M (0.0282N) Silver Nitrate

Dùng pha 1 L AgNO3 có nồng độ 0.0282 M trong chuẩn độ kết tủa.

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung môi Chlorobenzene và Glacial Acetic Acid 2:1 chuẩn độ TBN Reagecon TBNSOLV1F

Reagecon Total Base Number (TBN) Titration Solvent 2:1 Chlorobenzene and Glacial Acetic Acid for ASTM D2896

Qui cách: 1 L/chai

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung môi 2:1 Chlorobenzene và Glacial Acetic Acid chuẩn độ TBN theo ASTMD2896

Qui cách: 1 Lít/chai

Reagecon Total Base Number (TBN) Titration Solvent 2:1 Chlorobenzene and Glacial Acetic Acid for ASTM D2896

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chất chuẩn TBN Reagecon Total Base Number (TBN) Titrant 0.1N Sodium Acetate in Glacial Acetic Acid for ASTM D2896

Qui cách: 1 Lít/chai

Chất chuẩn TBN Reagecon Total Base Number (TBN) Titrant 0.1N Sodium Acetate in Glacial Acetic Acid for ASTM D2896

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chuẩn TBN Reagecon Total Base Number (TBN) Standard 10 mg/g Potassium Hydroxide (KOH) in Synthetic Base Oil Matrix

Reagecon’s Total Base Number (TBN) Standard 10 mg/g Potassium Hydroxide (KOH) in Synthetic Base Oil Matrix is a high quality standard that can be used to calibrate, control or validate the methodology or equipment used to perform TBN testing according to ASTM Method D2896.

 

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chuẩn TBN Reagecon Total Base Number (TBN) Standard 1.0 mg/g Potassium Hydroxide (KOH) in Synthetic Base Oil Matrix

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN:  RETBN1R

Reagecon’s Total Base Number (TBN) Standard 1.0 mg/g Potassium Hydroxide (KOH) in Synthetic Base Oil Matrix is a high quality standard that can be used to calibrate, control or validate the methodology or equipment used to perform TBN testing according to ASTM Method D2896.

 

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chuẩn TAN Reagecon Total Acid Number (TAN) Standard 0.1 mg/g Potassium Hydroxide (KOH) in Synthetic Base Oil Matrix

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN:  RETAN01R

Reagecon’s Total Acid Number (TAN) Standard 0.1 mg/g Potassium Hydroxide (KOH) in Synthetic Base Oil Matrix is a high quality standard that can be used to calibrate, control or validate the methodology or equipment used to perform TAN testing according to ASTM Method D664.

 

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung môi chuẩn độ TAN Reagecon Total Acid Number (TAN) Titration Solvent 500mls Toluene, 495mls Propan-2-ol, 5mls Water per litre for ASTM D664

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN:  TANSOLVF

Reagecon’s Total Acid Number (TAN) Titration Solvent 500mls Toluene, 495mls Propan-2-ol, 5mls Water per litre for ASTM D664 is used by dissolving the sample in this solution and titrating potentiometrically as an acid/base titration with Alcoholic Potassium Hydroxide.

 

 

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chất chuẩn KOH 0.01M trong isopropanol chuẩn độ xác định TAN theo ASTM D664

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN: KOH001F

Chất chuẩn KOH trong isopropanol 0.01M; chai 1L

 

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Chất chuẩn TAN Hydrochloric Acid in Propan-2-ol 0.1M (HCl) theo ASTM D664 REAGECON

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN: PH20101

Chất chuẩn HCl in 2 propanol 0.1M; chai 1L

 

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Hóa chất chuẩn độ TAN Reagecon Total Acid Number (TAN) Titrant 0.01M Potassium Hydroxide in Propan-2-ol theo ASTM D664

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN:  KOH001H

Là chất chuẩn KOH trong Propan-2-ol nồng độ 0,01M chuẩn độ xác định chỉ số axit tổng TAN.

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Hóa chất chuẩn độ TAN môi trường khan 0.1N Potassium Hydroxide in 2 Propanol theo ASTM D664

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN: KOH01F

Reagecon Total Acid Number (TAN) Non Aqueous Titrant 0.1N Potassium Hydroxide in 2 Propanol for ASTM D664

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Hóa chất chuẩn độ Reagecon Sulphuric Acid 0.01M (0.02N)

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN: SU20011

H2SO4 0.02 N - chai 1 Lít

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung dịch chuẩn ICP, ICP-MS đa nguyên tố (10 nguyên tố) trong 10% Hydrochloric Acid (HCl) Reagecon

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN: HY.ICP-STD3-100

Chuẩn 10 nguyên tố : Au, Hf, Ir, Pd, Pt, Rh, Ru, Sb, Sn, Te trong HCl 10%.

Qui cách: 100ml

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung dịch chuẩn ICP, ICP-MS đa nguyên tố (9 nguyên tố) trong 1% Nitric Acid (HNO₃) Reagecon

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN: HY.REICPCAL9AM

Chuẩn 9 nguyên tố : Cd, Cr, Fe, In, Mg, Pb, Co, Cu, Se trong HNO3 1%.

Qui cách: 500ml

 

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Reagecon Acetic Acid 2.00N Solution according to United States Pharmacopoeia (USP)

HSX: Reagecon - CH Ireland

PN:  USP0201

Hóa chất Reagecon Acetic Acid 2.00N Solution theo dược điển United States Pharmacopoeia (USP)

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung dịch chuẩn độ đục Turbidity Standard Ratio REAGECON

HSX: Reagecon - Ireland

Nhà cung cấp: Hoa Ý Instruments

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung dịch chuẩn COD Chemical Oxygen Demand REAGECON

HSX: Reagecon - Ireland

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Thuốc thử COD Chemical Oxygen Demand REAGECON

HSX: Reagecon - Ireland

Xuất xứ Ireland

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Dung dịch chuẩn Redox Reagecon

HSX: Reagecon - Ireland

Xuất xứ Ireland

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Hóa chất chuẩn độ thể tích EDTA Reagecon

HSX: Reagecon - Ireland Xuất xứ Ireland

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Top