HOTLINE

0986.817.366 Mr.Việt

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Phụ trách kinh doanh - 0986.817.366 - Mr.Việt

Phụ trách kinh doanh - 0986.817.366 - Mr.Việt

Chat Zalo - 0986.817.366

Chat Zalo - 0986.817.366

Mail Contact - viet.hoay@gmail.com

Mail Contact - viet.hoay@gmail.com

Alvin - 0986.817.366

Alvin - 0986.817.366

Tin tức

Dòng sản phẩm Hot

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

Dung dịch nhớt chuẩn Cannon theo giá trị động lực học

(1 đánh giá)

VISCOSITY STANDARDS

Cannon - Hoa Kỳ

HSX: Cannon Hoa Kỳ GENERAL PURPOSE VISCOSITY STANDARDS Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D445, ASTM D446, ISO 3104, ISO 3105 Mỗi chai chuẩn đều được cung cấp thông số dữ liệu từng lot

Hotline: 0986.817.366 Mr.Việt

Nhớt chuẩn theo giá trị độ nhớt động lực học 

HSX: Cannon - Hoa Kỳ


ASTM D445, ASTM D446, ISO 3104, ISO 3105

 

Nhớt chuẩn Cannon

Giá trị động học danh nghĩa nhớt chuẩn theo đơn vị mPa·s (cP)

Catalog Number

Viscosity Standard

40 °C
40 °F

20 °C
-4 °F

20 °C
68 °F

25 °C
77 °F

37.78 °C
100 °F

40 °C
104 °F

50 °C
122 °F

60 °C
140 °F

80 °C
176 °F

98.89 °C
210 °F

100 °C
212 °F

9727-C10

N.4†

—

—

0.32

0.30

0.28

0.27

—

—

—

—

—

9727-C15

N.8†

—

—

0.64

0.60

0.52

0.51

—

—

—

—

—

9727-C20

N1.0†

—

2

0.93

0.86

0.72

0.70

0.62

—

—

—

—

9727-C22

N2

—

—

2.2

2.0

1.6

1.5

1.3

—

0.85

0.66

0.65

9727-C25

S3

—

—

3.9

3.3

2.5

2.4

1.9

—

1.2

0.90

0.90

9727-C27

N4

—

—

5.2

4.5

3.3

3.1

2.5

—

1.4

1.1

1.1

9727-C30

S6

—

—

10

8.0

5.3

5.0

3.8

—

2.0

1.5

1.5

9727-C31

N7.5

—

—

11

9.5

6.3

5.9

4.5

—

2.4

1.7

1.7

9727-C32

N10

—

—

21

16

9.5

8.8

6.3

—

2.9

2.1

2.0

9727-C34

N14

1,400

—

24

20

12

11

8.2

—

3.8

2.7

2.6

9727-C35

S20

—

—

37

29

17

15

11

—

4.6

3.0

3.0

9727-C36

N26

—

—

47

37

22

20

14

—

6.2

4.1

4.0

9727-C37

N35

—

—

75

56

30

27

18

—

7.1

4.5

4.4

9727-C38

N44

—

—

92

71

39

36

24

—

9.5

6.0

5.9

9727-C40

S60

—

—

141

104

52

47

30

—

10

6.4

6.2

9727-C41

N75

—

—

170

125

68

61

41

—

16

9.5

9.2

9727-C42

N100

—

—

283

202

95

84

52

—

16

9.5

9.2

9727-C43

N140

—

—

340

250

130

120

74

—

25

15

14

9727-C45

S200

—

—

460

340

170

150

98

—

31

18

18

9727-C46

N250

—

—

650

480

230

210

130

—

41

23

23

9727-C47

N350

—

—

820

600

300

260

150

—

49

25

25

9727-C48

N415

—

—

1,200

830

390

350

210

—

62

34

33

9727-C50

S600

—

—

1,500

1,100

490

450

260

—

75

40

39

9727-C51

N750

—

—

2,200

1,600

710

620

370

—

100

55

53

9727-C52

N1000

—

—

2,900

2,000

—

800

460

280

120

—

65

9727-C53

N1400

—

—

4,300

3,000

—

1,200

680

420

180

—

92

9727-C55

S2000

—

—

7,300

4,700

1,700

1,400

700

—

140

62

59

9727-C56

N2500

—

—

9,000

6,000

—

2,100

1,100

630

240

—

110

9727-C57

N4000

—

—

17,000

11,000

—

2,900

1,400

730

250

—

100

9727-C58

N5100

—

—

25,000

16,000

—

4,500

2,100

1,100

360

—

140

9727-C60

S8000

—

—

33,000

20,000

7,000

5,900

2,800

—

450

—

200

9727-C61

N10200

—

—

52,000

32,000

—

9,000

4,200

2,100

660

—

250

9727-C62

N15000

—

—

68,000

41,000

—

11,000

5,400

2,600

840

—

320

9727-C63

N18000

—

—

92,000

57,000

—

16,000

7,500

3,800

1,140

—

420

9727-C65

S30000

—

—

—

71,000

23,000

20,000

9,300

—

1,400

—

540

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top